mô phỏng

  1. đgt (H. : cái mẫu; phỏng: bắt chước làm theo) Bắt chước làm theo một cái mẫu: Kiểu nhà này mô phỏng kiểu nhà của anh đấy.
mô phỏng
Kiến trúc sư mô phỏng kiểu dáng của một ngôi nhà cổ.