mô phỏng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bắt chước, làm theo một mẫu có sẵn: Hành động tạo ra một cái gì đó mới dựa trên hình dáng, cấu trúc, nguyên lý hoặc cách thức hoạt động của một đối tượng, sự việc hoặc quá trình đã tồn tại trước đó.
- Tái hiện một cách có chủ đích: Tạo dựng một phiên bản, mô hình hoặc mô tả để thể hiện lại các đặc điểm cơ bản của một hệ thống hoặc hiện tượng phức tạp, thường nhằm mục đích nghiên cứu, học tập hoặc thử nghiệm.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mô phỏng theo": Nhấn mạnh việc lấy một đối tượng cụ thể làm khuôn mẫu để bắt chước.
- Bộ trang phục được mô phỏng theo trang phục truyền thống của dân tộc.
- Trong khoa học và công nghệ: "Mô phỏng" thường chỉ việc sử dụng mô hình toán học hoặc chương trình máy tính để tái tạo và nghiên cứu hành vi của một hệ thống thực tế.
- Mô hình mô phỏng giúp các nhà khoa học dự đoán tác động của biến đổi khí hậu.
Biến thể và từ gần giống
- Mô phỏng (Danh từ): Chỉ bản thân hành động mô phỏng hoặc kết quả của nó.
- Việc mô phỏng này cho kết quả rất khả quan.
- Mô hình hóa: Quá trình tạo ra một mô hình trừu tượng (thường là toán học) để đại diện cho một đối tượng hoặc hệ thống. "Mô phỏng" thường là bước vận hành mô hình đó.
- Giả lập: Thường dùng trong công nghệ thông tin, chỉ việc tạo ra môi trường hoặc hệ thống phần mềm hoạt động giống hệt một hệ thống thật.
Từ đồng nghĩa
- Bắt chước: Làm theo y hệt hoặc gần giống hành động, lời nói, hình dáng... của người khác. "Mô phỏng" thường mang tính bài bản, có hệ thống hơn.
- Phỏng theo: Làm theo ý tưởng, hình thức chung của một cái gốc, nhưng có thể thay đổi, sáng tạo thêm.
- Tái hiện: Làm cho hiện ra trở lại một cách sống động hình ảnh, sự việc đã qua.
Từ trái nghĩa
- Sáng tạo: Tạo ra cái mới, độc đáo, không dựa trên việc bắt chước mẫu có sẵn.
- Nguyên bản: Là bản gốc, đầu tiên, không phải là bản sao hay bản bắt chước.
Các cụm từ liên quan
- Mô phỏng máy tính: Sử dụng máy tính và phần mềm để chạy các mô hình mô phỏng.
- Mô phỏng tình huống: Tạo ra một tình huống giả định có kiểm soát để luyện tập hoặc đánh giá phản ứng.
- Các phi công phải trải qua nhiều bài tập mô phỏng tình huống khẩn cấp.
- đgt (H. mô: cái mẫu; phỏng: bắt chước làm theo) Bắt chước làm theo một cái mẫu: Kiểu nhà này là mô phỏng kiểu nhà của anh đấy.